An Lành
23:23:30
Nhâm TýHắc Đạo

Lịch Âm ngày 20/10/1964: Nhằm ngày 16 tháng 9 năm Giáp Thìn Âm lịch (Đinh Mão, tháng Giáp Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Chấp. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Hàn Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10) (Tri ân công ơn sinh thành của mẹ, sự dịu dàng tần tảo của các bà, các mẹ, các chị em phụ nữ Việt Nam.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 20/10/1964

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)60/100 Điểm🌸Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1964
20
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Giáp Thìn
16
Ngày Đinh Mão
🌸
Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Tri ân công ơn sinh thành của mẹ, sự dịu dàng tần tảo của các bà, các mẹ, các chị em phụ nữ Việt Nam.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhLư Trung Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Chấp

Nắm giữ quy củ, gìn giữ thành quả.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Ngưu - Ngưu Kim Ngưu (Hung tinh)

“Ngưu tinh khởi tạo họa ai hoài • Vợ chồng cách trở dạ bi ai • Ruộng vườn hoa màu e tổn hại • Kiêng kỵ trăm bề giữ chữ an.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 20/10/1964

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xây dựng
  • Đắp đập
  • Nạp tài
  • Bắt trộm cướp
  • Tu bổ đình chùa
  • Hôn nhân

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Xuất kho
  • Cho vay mượn tiền
  • Di dời nhà cửa
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 20/10/1964

1. Ngày 20/10/1964 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 20/10/1964 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 16 tháng 09 năm Giáp Thìn (Ngày Đinh Mão, Tháng Giáp Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10) (Tri ân công ơn sinh thành của mẹ, sự dịu dàng tần tảo của các bà, các mẹ, các chị em phụ nữ Việt Nam.).

2. Ngày 20/10/1964 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 20/10/1964 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Chấp, Sao Ngưu. Điểm phong thủy: 60/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 20/10/1964 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1964

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →