An Lành
06:24:36
Kỷ MãoHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 20/10/1974: Nhằm ngày 6 tháng 9 năm Giáp Dần Âm lịch (Kỷ Mùi, tháng Giáp Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu. Tiết khí: Hàn Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10) (Tri ân công ơn sinh thành của mẹ, sự dịu dàng tần tảo của các bà, các mẹ, các chị em phụ nữ Việt Nam.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 20/10/1974

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm🌸Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1974
20
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Giáp Dần
6
Ngày Kỷ Mùi
🌸
Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Tri ân công ơn sinh thành của mẹ, sự dịu dàng tần tảo của các bà, các mẹ, các chị em phụ nữ Việt Nam.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long ĐầuCát Nhật

Xuất hành nên đi từ sáng sớm, cầu tài tất thắng, trăm sự khởi đầu thông suốt. Khởi hành vào các khung giờ sáng sớm (Dần, Mão) để hấp thụ trọn vẹn vượng khí.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhThiên Thượng Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Sâm - Sâm Thủy Viên (Cát tinh)

“Sâm tinh đại cát sự hưng long • Đi lại giao thương thỏa ước mong • Thăng chức nhậm quan danh rạng rỡ • Tiền tài châu báu tụ đầy rương.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 20/10/1974

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Ất Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 20/10/1974

1. Ngày 20/10/1974 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 20/10/1974 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 06 tháng 09 năm Giáp Dần (Ngày Kỷ Mùi, Tháng Giáp Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10) (Tri ân công ơn sinh thành của mẹ, sự dịu dàng tần tảo của các bà, các mẹ, các chị em phụ nữ Việt Nam.).

2. Ngày 20/10/1974 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 20/10/1974 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Sâm. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 20/10/1974 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1974

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →