An Lành
06:02:24
Đinh MãoHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 20/10/1975: Nhằm ngày 16 tháng 9 năm Ất Mão Âm lịch (Giáp Tý, tháng Bính Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Mãn. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất. Tiết khí: Hàn Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10) (Tri ân công ơn sinh thành của mẹ, sự dịu dàng tần tảo của các bà, các mẹ, các chị em phụ nữ Việt Nam.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 20/10/1975

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)63/100 Điểm🌸Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1975
20
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Ất Mão
16
Ngày Giáp Tý
🌸
Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Tri ân công ơn sinh thành của mẹ, sự dịu dàng tần tảo của các bà, các mẹ, các chị em phụ nữ Việt Nam.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhHải Trung Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Mãn

Tròn đầy, viên mãn, phát tài phát lộc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tỉnh - Tỉnh Mộc Hãn (Cát tinh)

“Tỉnh tinh tạo tác phước đức sâu • Chữa bệnh trừ tai giải muộn sầu • Đào giếng khơi nguồn sinh thủy khí • Đời đời con cháu hưởng dài lâu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Giáp bất khai thương tài vật hao vong (Ngày Giáp không nên mở kho, mở két xuất tiền của, dễ bị thất thoát)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 20/10/1975

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Cầu tài
  • Nhập trạch
  • Cầu tự
  • Yến tiệc

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Chữa bệnh
  • Chôn cất
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Canh Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 20/10/1975

1. Ngày 20/10/1975 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 20/10/1975 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 16 tháng 09 năm Ất Mão (Ngày Giáp Tý, Tháng Bính Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Phụ Nữ Việt Nam (20/10) (Tri ân công ơn sinh thành của mẹ, sự dịu dàng tần tảo của các bà, các mẹ, các chị em phụ nữ Việt Nam.).

2. Ngày 20/10/1975 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 20/10/1975 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Mãn, Sao Tỉnh. Điểm phong thủy: 63/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 20/10/1975 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1975

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →