An Lành
03:08:19
Nhâm DầnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 20/02/1978: Nhằm ngày 14 tháng 1 năm Mậu Ngọ Âm lịch (Mậu Dần, tháng Giáp Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Quý Hợi. Tiết khí: Vũ Thủy.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 20/02/1978

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1978
20
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Mậu Ngọ
14
Ngày Mậu Dần
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Kim ThổHung Nhật

Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường dễ mất của, bất lợi. Nên kiểm tra kỹ hành lý vé tàu xe, cẩn trọng khi đi lại, tránh mang tài sản lớn.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíVũ Thủy
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhThành Đầu Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đẩu - Đẩu Mộc Giải (Cát tinh)

“Đẩu tinh đại cát phước vô cùng • Cầu tự cầu tài sự sự thông • Thi cử đề danh vang bốn bể • Gia đường êm ấm dạ hân hoan.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (Ngày Mậu không nên mua bán nhận chuyển nhượng đất đai, nhà cửa)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 20/02/1978

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt
  • Cầu an

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Giáp Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 20/02/1978

1. Ngày 20/02/1978 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 20/02/1978 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 14 tháng 01 năm Mậu Ngọ (Ngày Mậu Dần, Tháng Giáp Dần). Tiết khí hiện tại: Vũ Thủy. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 20/02/1978 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 20/02/1978 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Kiến, Sao Đẩu. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 20/02/1978 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1978

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →