An Lành
22:04:45
Đinh HợiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 20/07/1950: Nhằm ngày 6 tháng 6 năm Canh Dần Âm lịch (Tân Tỵ, tháng Quý Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Tân Mão, Quý Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 20/07/1950

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)55/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1950
20
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Canh Dần
6
Ngày Tân Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long ĐầuCát Nhật

Xuất hành nên đi từ sáng sớm, cầu tài tất thắng, trăm sự khởi đầu thông suốt. Khởi hành vào các khung giờ sáng sớm (Dần, Mão) để hấp thụ trọn vẹn vượng khí.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhBạch Lạp Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Hư - Hư Nhật Thử (Hung tinh)

“Hư tinh tạo tác sự hư hao • Của cải tiêu tan sóng gió trào • Đi lại phòng thân e té ngã • Cửa nhà đóng chặt lánh ba đào.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 20/07/1950

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 20/07/1950

1. Ngày 20/07/1950 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 20/07/1950 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 06 tháng 06 năm Canh Dần (Ngày Tân Tỵ, Tháng Quý Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 20/07/1950 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 20/07/1950 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Hư. Điểm phong thủy: 55/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 20/07/1950 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1950

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →