An Lành
08:27:57
Mậu ThìnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 20/09/1975: Nhằm ngày 15 tháng 8 năm Ất Mão Âm lịch (Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất. Tiết khí: Bạch Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Tết Trung Thu (Tết Đoàn Viên) (Tết đoàn viên sum họp gia đình, thưởng trăng rằm tháng Tám, rước đèn phá cỗ cùng con cháu thiếu nhi.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 20/09/1975

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm🌸Tết Trung Thu (Tết Đoàn Viên)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1975
20
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Ất Mão
15
Ngày Giáp Ngọ
🌸
Tết Trung Thu (Tết Đoàn Viên)Lễ Cổ Truyền Âm Lịch

Tết đoàn viên sum họp gia đình, thưởng trăng rằm tháng Tám, rước đèn phá cỗ cùng con cháu thiếu nhi.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên HầuHung Nhật

Dễ gặp trắc trở trên đường đi, xảy ra tranh cãi, mang lại điềm không may mắn. Nên kiềm chế cảm xúc, tránh đối đầu tranh chấp, giữ thái độ hòa nhã dĩ hòa vi quý.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Ngọ
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Chủy - Chủy Hỏa Hầu (Hung tinh)

“Chủy tinh bất lợi chớ nên làm • Tránh việc động công kẻo tổn tang • Cưới hỏi nửa chừng sinh trắc trở • Giữ lòng hòa khí lánh tai nàn.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Giáp bất khai thương tài vật hao vong (Ngày Giáp không nên mở kho, mở két xuất tiền của, dễ bị thất thoát)

• Ngọ bất cái ốc chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp mái cất nóc, chủ nhà dễ đổi dời)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 20/09/1975

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcĐại An
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Canh Tý • Các tuổi mang chi Tý & Dậu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 20/09/1975

1. Ngày 20/09/1975 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 20/09/1975 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 15 tháng 08 năm Ất Mão (Ngày Giáp Ngọ, Tháng Ất Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Tết Trung Thu (Tết Đoàn Viên) (Tết đoàn viên sum họp gia đình, thưởng trăng rằm tháng Tám, rước đèn phá cỗ cùng con cháu thiếu nhi.).

2. Ngày 20/09/1975 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 20/09/1975 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Chủy. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 20/09/1975 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1975

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →