An Lành
01:03:59
Đinh SửuHắc Đạo

Lịch Âm ngày 21/01/1975: Nhằm ngày 10 tháng 12 năm Giáp Dần Âm lịch (Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu. Tiết khí: Đại Hàn.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 21/01/1975

Hoàng Đạo (Đại Cát)65/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1 Năm 1975
21
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm Giáp Dần
10
Ngày Nhâm Thìn
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ ĐầuCát Nhật

Xuất hành thông đạt, cầu tài đều được, đi đến nơi về đến chốn vạn sự an toàn. Rất tốt để khởi hành chuyến đi xa, thăm hỏi ân nhân, giao dịch tài chính quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíĐại Hàn
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhTrường Lưu Thủy
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Cang - Cang Kim Long (Hung tinh)

“Cang tinh hung hại khởi công nguy • Hôn nhân trắc trở biệt phân ly • Đi xa phòng ngừa hao tài của • Chôn cất gia trung khóc bi ai.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 21/01/1975

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 21/01/1975

1. Ngày 21/01/1975 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 21/01/1975 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 10 tháng 12 năm Giáp Dần (Ngày Nhâm Thìn, Tháng Đinh Sửu). Tiết khí hiện tại: Đại Hàn. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 21/01/1975 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 21/01/1975 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Bình, Sao Cang. Điểm phong thủy: 65/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 21/01/1975 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 1/1975

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →