Lịch Âm ngày 21/06/1994: Nhằm ngày 13 tháng 5 năm Giáp Tuất Âm lịch (Quý Mão, tháng Canh Ngọ). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Mang Chủng.
Lịch Âm Ngày 21/06/1994
Khởi hành xấu, cầu tài gặp nhiều khó khăn, dễ hao tổn của cải trên đường đi. Nên hoãn các chuyến đi xa dài ngày, bảo quản tư trang tài sản cẩn mật.
Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.
“Ngưu tinh khởi tạo họa ai hoài • Vợ chồng cách trở dạ bi ai • Ruộng vườn hoa màu e tổn hại • Kiêng kỵ trăm bề giữ chữ an.”
Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.
• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)
• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 21/06/1994
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Thu nợ
- Khai trương
- Nhập kho
- Thu hoạch nông sản
- Mua nhà đất
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Tang lễ
- Chôn cất
- Trị bệnh
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Khai trương
• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Kỷ Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 21/06/1994
1. Ngày 21/06/1994 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 21/06/1994 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 13 tháng 05 năm Giáp Tuất (Ngày Quý Mão, Tháng Canh Ngọ). Tiết khí hiện tại: Mang Chủng.
2. Ngày 21/06/1994 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 21/06/1994 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Ngưu. Điểm phong thủy: 10/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 21/06/1994 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.