An Lành
15:48:26
Mậu ThânHắc Đạo

Lịch Âm ngày 21/09/1969: Nhằm ngày 10 tháng 8 năm Kỷ Dậu Âm lịch (Giáp Tý, tháng Quý Dậu). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 21/09/1969

Hoàng Đạo (Đại Cát)65/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1969
21
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Kỷ Dậu
10
Ngày Giáp Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên MônCát Nhật

Xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu dung được như ý, vạn sự hanh thông. Rất tốt để mở lối làm ăn mới, cầu công danh sự nghiệp, xuất hành nghênh hỷ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhHải Trung Kim
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Bích - Bích Thủy Du (Đại Cát tinh)

“Bích tinh tạo tác phước muôn đời • Tài lộc dồi dào rạng khắp nơi • Thăng quan tiến chức danh vang dội • Phúc thọ song toàn lộc rạng ngời.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Giáp bất khai thương tài vật hao vong (Ngày Giáp không nên mở kho, mở két xuất tiền của, dễ bị thất thoát)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 21/09/1969

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
  • Xuất hành
  • Nhậm chức
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Canh Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 21/09/1969

1. Ngày 21/09/1969 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 21/09/1969 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 10 tháng 08 năm Kỷ Dậu (Ngày Giáp Tý, Tháng Quý Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 21/09/1969 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 21/09/1969 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Bình, Sao Bích. Điểm phong thủy: 65/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 21/09/1969 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1969

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →