An Lành
15:35:12
Nhâm ThânHắc Đạo

Lịch Âm ngày 21/09/2000: Nhằm ngày 24 tháng 8 năm Canh Thìn Âm lịch (Đinh Mùi, tháng Ất Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 21/09/2000

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 2000
21
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Canh Thìn
24
Ngày Đinh Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ThươngCát Nhật

Xuất hành tốt, việc làm ăn được hanh thông thuận buồm, cầu tài cần kiên trì. Kiên định với mục tiêu đã định, chu đáo trong từng khâu, không nản lòng trước trở ngại nhỏ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhThiên Hà Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tinh - Tinh Nhật Mã (Hung tinh)

“Tinh tinh chiếu rọi e phong ba • Cất nóc dựng nhà sự chẳng hòa • Cưới gả dặn dò nên tránh né • Bình tâm dưỡng khí tại gia nhà.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 21/09/2000

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 21/09/2000

1. Ngày 21/09/2000 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 21/09/2000 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 24 tháng 08 năm Canh Thìn (Ngày Đinh Mùi, Tháng Ất Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 21/09/2000 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 21/09/2000 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Tinh. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 21/09/2000 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/2000

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →