An Lành
13:43:49
Kỷ MùiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 22/07/1959: Nhằm ngày 17 tháng 6 năm Kỷ Hợi Âm lịch (Canh Ngọ, tháng Tân Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Quý Mùi, Bính Tuất. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 22/07/1959

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1959
22
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Kỷ Hợi
17
Ngày Canh Ngọ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Chu TướcHung Nhật

Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Ngọ
Nạp Âm Ngũ HànhLộ Bàng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Liễu - Liễu Thổ Chướng (Hung tinh)

“Liễu tinh chiếu xứ bất bình yên • Hao tốn tiền tài dạ đảo điên • Nuôi vật thất thu mùa màng mất • Dừng tay chờ đợi vận cơ duyên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Ngọ bất cái ốc chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp mái cất nóc, chủ nhà dễ đổi dời)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 22/07/1959

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcĐại An
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính
  • Hôn nhân
  • Ký kết giao ước

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Nhập trạch
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Tý • Các tuổi mang chi Tý & Dậu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 22/07/1959

1. Ngày 22/07/1959 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 22/07/1959 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 17 tháng 06 năm Kỷ Hợi (Ngày Canh Ngọ, Tháng Tân Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 22/07/1959 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 22/07/1959 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Liễu. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 22/07/1959 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1959

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →