An Lành
11:59:20
Nhâm NgọHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 22/09/1953: Nhằm ngày 15 tháng 8 năm Quý Tỵ Âm lịch (Tân Sửu, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Định. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Đinh Dậu. Tiết khí: Bạch Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Tết Trung Thu (Tết Đoàn Viên) (Tết đoàn viên sum họp gia đình, thưởng trăng rằm tháng Tám, rước đèn phá cỗ cùng con cháu thiếu nhi.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 22/09/1953

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)60/100 Điểm🌸Tết Trung Thu (Tết Đoàn Viên)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1953
22
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Quý Tỵ
15
Ngày Tân Sửu
🌸
Tết Trung Thu (Tết Đoàn Viên)Lễ Cổ Truyền Âm Lịch

Tết đoàn viên sum họp gia đình, thưởng trăng rằm tháng Tám, rước đèn phá cỗ cùng con cháu thiếu nhi.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên HầuHung Nhật

Dễ gặp trắc trở trên đường đi, xảy ra tranh cãi, mang lại điềm không may mắn. Nên kiềm chế cảm xúc, tránh đối đầu tranh chấp, giữ thái độ hòa nhã dĩ hòa vi quý.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Sửu
Nạp Âm Ngũ HànhBích Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Định

Ổn định lâu dài, lập kế hoạch vững chắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Quỷ - Quỷ Kim Dương (Đại Hung tinh)

“Quỷ tinh hung ác hại khôn lường • Tang tóc chia ly lệ vấn vương • Cổ nhân khuyên răn không khởi sự • Bảo toàn sinh mệnh tránh tai ương.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức đội mũ mang đai, kẻo khó về quê)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 22/09/1953

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Trồng cây
  • Giao dịch
  • Mua tài sản lớn
  • Hợp tác kinh doanh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
  • Đi xa dài ngày
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Mùi • Các tuổi mang chi Mùi & Thìn

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 22/09/1953

1. Ngày 22/09/1953 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 22/09/1953 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 15 tháng 08 năm Quý Tỵ (Ngày Tân Sửu, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Tết Trung Thu (Tết Đoàn Viên) (Tết đoàn viên sum họp gia đình, thưởng trăng rằm tháng Tám, rước đèn phá cỗ cùng con cháu thiếu nhi.).

2. Ngày 22/09/1953 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 22/09/1953 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Định, Sao Quỷ. Điểm phong thủy: 60/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 22/09/1953 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1953

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →