An Lành
08:27:57
Mậu ThìnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 23/10/1975: Nhằm ngày 19 tháng 9 năm Ất Mão Âm lịch (Đinh Mão, tháng Bính Tuất). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Chấp. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Hàn Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Lễ Vía Quán Thế Âm Bồ Tát Xuất Gia (Ngày kỷ niệm Đức Quán Thế Âm Bồ Tát xuất gia, nuôi dưỡng tâm thanh tịnh, từ bi và bình an nội tâm.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 23/10/1975

Hoàng Đạo (Đại Cát)80/100 Điểm🌸Lễ Vía Quán Thế Âm Bồ Tát Xuất Gia
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1975
23
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Ất Mão
19
Ngày Đinh Mão
🌸
Lễ Vía Quán Thế Âm Bồ Tát Xuất GiaLễ Cổ Truyền Âm Lịch

Ngày kỷ niệm Đức Quán Thế Âm Bồ Tát xuất gia, nuôi dưỡng tâm thanh tịnh, từ bi và bình an nội tâm.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ KiếpCát Nhật

Cầu tài như ý muốn, xuất hành các hướng đều gặp may mắn, quý nhân nâng đỡ. Thuận lợi xuất hành hướng Nam hoặc Bắc, đón nhận nguồn sinh khí cát lành dồi dào.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhLư Trung Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Chấp

Nắm giữ quy củ, gìn giữ thành quả.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tinh - Tinh Nhật Mã (Hung tinh)

“Tinh tinh chiếu rọi e phong ba • Cất nóc dựng nhà sự chẳng hòa • Cưới gả dặn dò nên tránh né • Bình tâm dưỡng khí tại gia nhà.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 23/10/1975

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹĐại An
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xây dựng
  • Đắp đập
  • Nạp tài
  • Bắt trộm cướp
  • Tu bổ đình chùa
  • Hôn nhân

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Xuất kho
  • Cho vay mượn tiền
  • Di dời nhà cửa
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 23/10/1975

1. Ngày 23/10/1975 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 23/10/1975 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 19 tháng 09 năm Ất Mão (Ngày Đinh Mão, Tháng Bính Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Lễ Vía Quán Thế Âm Bồ Tát Xuất Gia (Ngày kỷ niệm Đức Quán Thế Âm Bồ Tát xuất gia, nuôi dưỡng tâm thanh tịnh, từ bi và bình an nội tâm.).

2. Ngày 23/10/1975 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 23/10/1975 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Chấp, Sao Tinh. Điểm phong thủy: 80/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 23/10/1975 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1975

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →