An Lành
12:36:45
Canh NgọHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 23/11/2000: Nhằm ngày 28 tháng 10 năm Canh Thìn Âm lịch (Canh Tuất, tháng Đinh Hợi). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu. Tiết khí: Tiểu Tuyết.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 23/11/2000

Hoàng Đạo (Đại Cát)90/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 11 Năm 2000
23
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm Canh Thìn
28
Ngày Canh Tuất
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thuần DươngCát Nhật

Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người giúp đỡ, cầu tài như ý. Thích hợp cho đi công tác xa, du lịch khám phá, hội ngộ gia đình, kết bạn mới.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíTiểu Tuyết
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhThoa Xuyến Kim
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Phòng - Phòng Nhật Thố (Đại Cát tinh)

“Phòng tinh hỷ sự tự thiên lai • Sự nghiệp quang huy rạng đức tài • Cưới hỏi dựng nhà thêm phúc lộc • Muôn đời con cháu hưởng an bài.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 23/11/2000

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 23/11/2000

1. Ngày 23/11/2000 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 23/11/2000 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 28 tháng 10 năm Canh Thìn (Ngày Canh Tuất, Tháng Đinh Hợi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Tuyết.

2. Ngày 23/11/2000 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 23/11/2000 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Bế, Sao Phòng. Điểm phong thủy: 90/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 23/11/2000 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 11/2000

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →