An Lành
04:30:21
Mậu DầnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 23/09/1990: Nhằm ngày 5 tháng 8 năm Canh Ngọ Âm lịch (Bính Thìn, tháng Ất Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Nguy. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, Đinh Dậu. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 23/09/1990

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)30/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1990
23
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Canh Ngọ
5
Ngày Bính Thìn
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên TặcHung Nhật

Khởi hành xấu, cầu tài gặp nhiều khó khăn, dễ hao tổn của cải trên đường đi. Nên hoãn các chuyến đi xa dài ngày, bảo quản tư trang tài sản cẩn mật.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Nguy

Nguy nan cần thận trọng, phòng ngừa bất trắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Bích - Bích Thủy Du (Đại Cát tinh)

“Bích tinh tạo tác phước muôn đời • Tài lộc dồi dào rạng khắp nơi • Thăng quan tiến chức danh vang dội • Phúc thọ song toàn lộc rạng ngời.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 23/09/1990

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnĐại An
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cầu an
  • Tế tự
  • Làm từ thiện
  • Phóng sinh
  • Niệm Phật
  • Hôn nhân

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Đi thuyền
  • Leo núi cao
  • Khởi công việc lớn
  • Động thổ
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 23/09/1990

1. Ngày 23/09/1990 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 23/09/1990 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 05 tháng 08 năm Canh Ngọ (Ngày Bính Thìn, Tháng Ất Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 23/09/1990 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 23/09/1990 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Nguy, Sao Bích. Điểm phong thủy: 30/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 23/09/1990 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1990

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →