An Lành
13:54:56
Quý MùiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 25/07/1999: Nhằm ngày 13 tháng 6 năm Kỷ Mão Âm lịch (Quý Mão, tháng Tân Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Đại Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 25/07/1999

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1999
25
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Kỷ Mão
13
Ngày Quý Mão
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Huyền VũHung Nhật

Xuất hành hay gặp chuyện bất ưng, dễ gặp khẩu thiệt thị phi cãi cọ vô cớ. Tránh nơi đông đúc xô bồ, giữ tâm thanh tịnh, nhẫn nại trước bất đồng quan điểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíĐại Thử
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhKim Bạc Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thành

Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Sâm - Sâm Thủy Viên (Cát tinh)

“Sâm tinh đại cát sự hưng long • Đi lại giao thương thỏa ước mong • Thăng chức nhậm quan danh rạng rỡ • Tiền tài châu báu tụ đầy rương.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 25/07/1999

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 25/07/1999

1. Ngày 25/07/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 25/07/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 13 tháng 06 năm Kỷ Mão (Ngày Quý Mão, Tháng Tân Mùi). Tiết khí hiện tại: Đại Thử.

2. Ngày 25/07/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 25/07/1999 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thành, Sao Sâm. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 25/07/1999 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1999

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →