An Lành
21:30:33
Quý HợiHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 25/09/1954: Nhằm ngày 29 tháng 8 năm Giáp Ngọ Âm lịch (Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi. Tiết khí: Thu Phân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 25/09/1954

Hoàng Đạo (Đại Cát)70/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1954
25
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Giáp Ngọ
29
Ngày Kỷ Dậu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên TặcHung Nhật

Khởi hành xấu, cầu tài gặp nhiều khó khăn, dễ hao tổn của cải trên đường đi. Nên hoãn các chuyến đi xa dài ngày, bảo quản tư trang tài sản cẩn mật.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThu Phân
Linh Vật NgàyChi Dậu
Nạp Âm Ngũ HànhĐại Trạch Thổ
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Dực - Dực Hỏa Xà (Cát tinh)

“Dực tinh chiếu sáng rạng gia môn • Điền sản gia tăng phúc vĩnh tồn • Con thảo cháu hiền công đức sáng • Nghìn năm hưng thịnh rạng hoàng hôn.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)

• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 25/09/1954

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Ất Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 25/09/1954

1. Ngày 25/09/1954 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 25/09/1954 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 29 tháng 08 năm Giáp Ngọ (Ngày Kỷ Dậu, Tháng Quý Dậu). Tiết khí hiện tại: Thu Phân. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 25/09/1954 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 25/09/1954 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Kiến, Sao Dực. Điểm phong thủy: 70/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 25/09/1954 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1954

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →