Lịch Âm ngày 25/09/1990: Nhằm ngày 7 tháng 8 năm Canh Ngọ Âm lịch (Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Tý, Quý Sửu, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất. Tiết khí: Thu Phân.
Lịch Âm Ngày 25/09/1990
Dễ gặp trắc trở trên đường đi, xảy ra tranh cãi, mang lại điềm không may mắn. Nên kiềm chế cảm xúc, tránh đối đầu tranh chấp, giữ thái độ hòa nhã dĩ hòa vi quý.
Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.
“Lâu tinh chiếu mệnh việc hanh thông • Cưới hỏi dựng nhà rạng tổ tông • Con cháu học hành thi đỗ đạt • Ruộng vườn tươi tốt trổ bông hồng.”
Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.
• Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (Ngày Mậu không nên mua bán nhận chuyển nhượng đất đai, nhà cửa)
• Ngọ bất cái ốc chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp mái cất nóc, chủ nhà dễ đổi dời)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 25/09/1990
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Thu nợ
- Khai trương
- Nhập kho
- Thu hoạch nông sản
- Mua nhà đất
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Tang lễ
- Chôn cất
- Trị bệnh
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Khai trương
• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Giáp Tý • Các tuổi mang chi Tý & Dậu
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 25/09/1990
1. Ngày 25/09/1990 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 25/09/1990 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 07 tháng 08 năm Canh Ngọ (Ngày Mậu Ngọ, Tháng Ất Dậu). Tiết khí hiện tại: Thu Phân.
2. Ngày 25/09/1990 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 25/09/1990 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Lâu. Điểm phong thủy: 35/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 25/09/1990 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.