An Lành
11:11:12
Nhâm NgọHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 26/10/1953: Nhằm ngày 19 tháng 9 năm Quý Tỵ Âm lịch (Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, Đinh Hợi. Tiết khí: Sương Giáng. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Lễ Vía Quán Thế Âm Bồ Tát Xuất Gia (Ngày kỷ niệm Đức Quán Thế Âm Bồ Tát xuất gia, nuôi dưỡng tâm thanh tịnh, từ bi và bình an nội tâm.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 26/10/1953

Hoàng Đạo (Đại Cát)70/100 Điểm🌸Lễ Vía Quán Thế Âm Bồ Tát Xuất Gia
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1953
26
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Quý Tỵ
19
Ngày Ất Hợi
🌸
Lễ Vía Quán Thế Âm Bồ Tát Xuất GiaLễ Cổ Truyền Âm Lịch

Ngày kỷ niệm Đức Quán Thế Âm Bồ Tát xuất gia, nuôi dưỡng tâm thanh tịnh, từ bi và bình an nội tâm.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ KiếpCát Nhật

Cầu tài như ý muốn, xuất hành các hướng đều gặp may mắn, quý nhân nâng đỡ. Thuận lợi xuất hành hướng Nam hoặc Bắc, đón nhận nguồn sinh khí cát lành dồi dào.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíSương Giáng
Linh Vật NgàyChi Hợi
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Đầu Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Trừ

Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Giác - Giác Mộc Giao (Đại Cát tinh)

“Giác tinh tọa chiếu quý nhân phù • Công danh cái thế lộc thiên thu • Cưới hỏi làm nhà đều đại cát • Con cháu vinh hiển rạng công hầu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Hợi bất giá thú tất phân trương (Ngày Hợi không nên cưới gả, giá thú phòng sinh chia ly)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 26/10/1953

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổĐại An
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongĐại An
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Giải oan
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Trừ sâu bệnh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Dựng nhà
  • Nhập trạch
  • Làm nhà mới
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Tỵ • Các tuổi mang chi Tỵ & Dần

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 26/10/1953

1. Ngày 26/10/1953 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 26/10/1953 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 19 tháng 09 năm Quý Tỵ (Ngày Ất Hợi, Tháng Nhâm Tuất). Tiết khí hiện tại: Sương Giáng. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Lễ Vía Quán Thế Âm Bồ Tát Xuất Gia (Ngày kỷ niệm Đức Quán Thế Âm Bồ Tát xuất gia, nuôi dưỡng tâm thanh tịnh, từ bi và bình an nội tâm.).

2. Ngày 26/10/1953 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 26/10/1953 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Trừ, Sao Giác. Điểm phong thủy: 70/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 26/10/1953 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1953

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →