An Lành
01:02:04
Quý SửuHắc Đạo

Lịch Âm ngày 26/09/1963: Nhằm ngày 9 tháng 8 năm Quý Mão Âm lịch (Đinh Dậu, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Thu Phân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 26/09/1963

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1963
26
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Quý Mão
9
Ngày Đinh Dậu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ĐạoHung Nhật

Xuất hành cầu tài nên tránh, việc lớn dễ gặp trở ngại, phòng hao tán tiền của. Nên giải quyết các công việc nội bộ tại gia, rà soát sổ sách, kiên nhẫn chờ thời cơ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThu Phân
Linh Vật NgàyChi Dậu
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Hạ Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Hư - Hư Nhật Thử (Hung tinh)

“Hư tinh tạo tác sự hư hao • Của cải tiêu tan sóng gió trào • Đi lại phòng thân e té ngã • Cửa nhà đóng chặt lánh ba đào.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 26/09/1963

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũĐại An
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 26/09/1963

1. Ngày 26/09/1963 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 26/09/1963 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 09 tháng 08 năm Quý Mão (Ngày Đinh Dậu, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Thu Phân. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 26/09/1963 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 26/09/1963 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Kiến, Sao Hư. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 26/09/1963 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1963

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →