An Lành
17:33:15
Kỷ DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 26/09/1968: Nhằm ngày 5 tháng 8 năm Mậu Thân Âm lịch (Giáp Tý, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất. Tiết khí: Thu Phân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 26/09/1968

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1968
26
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 8 (Nhuận) Năm Mậu Thân
5
Ngày Giáp Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên TặcHung Nhật

Khởi hành xấu, cầu tài gặp nhiều khó khăn, dễ hao tổn của cải trên đường đi. Nên hoãn các chuyến đi xa dài ngày, bảo quản tư trang tài sản cẩn mật.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíThu Phân
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhHải Trung Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Mão - Mão Nhật Kê (Đại Hung tinh)

“Mão tinh tạo tác họa liên miên • Gia quyến âu lo dạ chẳng yên • Kiêng cữ trăm bề không khởi sự • Chờ ngày cát nhật đón bình yên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Giáp bất khai thương tài vật hao vong (Ngày Giáp không nên mở kho, mở két xuất tiền của, dễ bị thất thoát)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 26/09/1968

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Canh Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 26/09/1968

1. Ngày 26/09/1968 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 26/09/1968 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 05 tháng 08 (nhuận) năm Mậu Thân (Ngày Giáp Tý, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Thu Phân. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 26/09/1968 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 26/09/1968 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bình, Sao Mão. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 26/09/1968 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1968

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →