An Lành
16:59:42
Ất DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 28/02/1999: Nhằm ngày 13 tháng 1 năm Kỷ Mão Âm lịch (Bính Tý, tháng Bính Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Bạch Hổ (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Ất Mùi, Mậu Tuất. Tiết khí: Vũ Thủy.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 28/02/1999

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1999
28
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Kỷ Mão
13
Ngày Bính Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Đường PhongCát Nhật

Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. Nên khởi hành sớm, mở cửa hàng kinh doanh, giao dịch làm ăn, gặp gỡ đối tác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíVũ Thủy
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhGiản Hạ Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Bích - Bích Thủy Du (Đại Cát tinh)

“Bích tinh tạo tác phước muôn đời • Tài lộc dồi dào rạng khắp nơi • Thăng quan tiến chức danh vang dội • Phúc thọ song toàn lộc rạng ngời.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 28/02/1999

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 28/02/1999

1. Ngày 28/02/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 28/02/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 13 tháng 01 năm Kỷ Mão (Ngày Bính Tý, Tháng Bính Dần). Tiết khí hiện tại: Vũ Thủy.

2. Ngày 28/02/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 28/02/1999 là ngày Bạch Hổ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Bích. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 28/02/1999 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1999

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →