An Lành
14:29:30
Mậu ThânHắc Đạo

Lịch Âm ngày 28/04/1970: Nhằm ngày 23 tháng 3 năm Canh Tuất Âm lịch (Quý Mão, tháng Canh Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Cốc Vũ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 28/04/1970

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)35/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1970
28
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Canh Tuất
23
Ngày Quý Mão
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long KiếpCát Nhật

Bốn phương tám hướng đều cát lợi, xuất hành đại thắng, trăm việc đều hanh thông. Rất tốt để ký kết thương vụ lớn, khai trương mặt bằng, mở mang thị trường.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíCốc Vũ
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhKim Bạc Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Ngưu - Ngưu Kim Ngưu (Hung tinh)

“Ngưu tinh khởi tạo họa ai hoài • Vợ chồng cách trở dạ bi ai • Ruộng vườn hoa màu e tổn hại • Kiêng kỵ trăm bề giữ chữ an.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 28/04/1970

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
  • Buôn bán lớn
  • Ký kết hợp đồng
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 28/04/1970

1. Ngày 28/04/1970 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 28/04/1970 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 23 tháng 03 năm Canh Tuất (Ngày Quý Mão, Tháng Canh Thìn). Tiết khí hiện tại: Cốc Vũ. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 28/04/1970 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 28/04/1970 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Ngưu. Điểm phong thủy: 35/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 28/04/1970 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1970

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →