Lịch Âm ngày 28/04/2002: Nhằm ngày 16 tháng 3 năm Nhâm Ngọ Âm lịch (Tân Mão, tháng Giáp Thìn). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Cốc Vũ.
Lịch Âm Ngày 28/04/2002
Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.
Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.
“Sâm tinh đại cát sự hưng long • Đi lại giao thương thỏa ước mong • Thăng chức nhậm quan danh rạng rỡ • Tiền tài châu báu tụ đầy rương.”
Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.
• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)
• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 28/04/2002
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Đắp đập
- Xây mộ
- Bảo quản của cải
- Tu tâm dưỡng tính
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Khai trương
- Xuất hành
- Chữa mắt
- Cưới hỏi
• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Đinh Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 28/04/2002
1. Ngày 28/04/2002 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 28/04/2002 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 16 tháng 03 năm Nhâm Ngọ (Ngày Tân Mão, Tháng Giáp Thìn). Tiết khí hiện tại: Cốc Vũ.
2. Ngày 28/04/2002 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 28/04/2002 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Bế, Sao Sâm. Điểm phong thủy: 70/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 28/04/2002 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.