An Lành
14:18:46
Tân MùiHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 28/08/2000: Nhằm ngày 29 tháng 7 năm Canh Thìn Âm lịch (Quý Mùi, tháng Giáp Thân). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Tý, Giáp Dần, Ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu. Tiết khí: Xử Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 28/08/2000

Hoàng Đạo (Đại Cát)100/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 8 Năm 2000
28
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm Canh Thìn
29
Ngày Quý Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Đạo TặcHung Nhật

Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, cầu tài thất thoát, mưu sự gặp trắc trở cản ngăn. Tránh đi đêm khuya, chú ý đề phòng kẻ gian, hoãn các quyết định tài chính mạo hiểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíXử Thử
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhDương Liễu Mộc
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Giác - Giác Mộc Giao (Đại Cát tinh)

“Giác tinh tọa chiếu quý nhân phù • Công danh cái thế lộc thiên thu • Cưới hỏi làm nhà đều đại cát • Con cháu vinh hiển rạng công hầu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 28/08/2000

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính
  • Cưới hỏi
  • Động thổ

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 28/08/2000

1. Ngày 28/08/2000 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 28/08/2000 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 29 tháng 07 năm Canh Thìn (Ngày Quý Mùi, Tháng Giáp Thân). Tiết khí hiện tại: Xử Thử.

2. Ngày 28/08/2000 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 28/08/2000 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Bế, Sao Giác. Điểm phong thủy: 100/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 28/08/2000 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 8/2000

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →