An Lành
04:18:36
Mậu DầnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 28/09/1974: Nhằm ngày 13 tháng 8 năm Giáp Dần Âm lịch (Đinh Dậu, tháng Quý Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Thu Phân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 28/09/1974

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)35/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1974
28
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Giáp Dần
13
Ngày Đinh Dậu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên TặcHung Nhật

Khởi hành xấu, cầu tài gặp nhiều khó khăn, dễ hao tổn của cải trên đường đi. Nên hoãn các chuyến đi xa dài ngày, bảo quản tư trang tài sản cẩn mật.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThu Phân
Linh Vật NgàyChi Dậu
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Hạ Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Dực - Dực Hỏa Xà (Cát tinh)

“Dực tinh chiếu sáng rạng gia môn • Điền sản gia tăng phúc vĩnh tồn • Con thảo cháu hiền công đức sáng • Nghìn năm hưng thịnh rạng hoàng hôn.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 28/09/1974

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 28/09/1974

1. Ngày 28/09/1974 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 28/09/1974 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 13 tháng 08 năm Giáp Dần (Ngày Đinh Dậu, Tháng Quý Dậu). Tiết khí hiện tại: Thu Phân. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 28/09/1974 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 28/09/1974 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Kiến, Sao Dực. Điểm phong thủy: 35/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 28/09/1974 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1974

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →