An Lành
23:42:33
Bính TýHắc Đạo

Lịch Âm ngày 28/09/1990: Nhằm ngày 10 tháng 8 năm Canh Ngọ Âm lịch (Tân Dậu, tháng Ất Dậu). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Thu Phân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 28/09/1990

Hoàng Đạo (Đại Cát)90/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1990
28
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Canh Ngọ
10
Ngày Tân Dậu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên MônCát Nhật

Xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu dung được như ý, vạn sự hanh thông. Rất tốt để mở lối làm ăn mới, cầu công danh sự nghiệp, xuất hành nghênh hỷ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThu Phân
Linh Vật NgàyChi Dậu
Nạp Âm Ngũ HànhThạch Lựu Mộc
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tất - Tất Nguyệt Ô (Đại Cát tinh)

“Tất tinh chiếu sáng rạng tiền đồ • Cưới gả môn đăng hộ đối vừa • Đi lại buôn may kinh doanh đắc • Cầu tài cầu lộc được như mơ.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 28/09/1990

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 28/09/1990

1. Ngày 28/09/1990 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 28/09/1990 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 10 tháng 08 năm Canh Ngọ (Ngày Tân Dậu, Tháng Ất Dậu). Tiết khí hiện tại: Thu Phân.

2. Ngày 28/09/1990 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 28/09/1990 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Kiến, Sao Tất. Điểm phong thủy: 90/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 28/09/1990 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1990

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →