An Lành
17:50:42
Tân DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 28/09/2001: Nhằm ngày 12 tháng 8 năm Tân Tỵ Âm lịch (Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu. Tiết khí: Thu Phân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 28/09/2001

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 2001
28
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Tân Tỵ
12
Ngày Kỷ Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên TàiCát Nhật

Rất tốt, xuất hành đón nhận lộc trời, được bạn bè giúp đỡ, mưu sự ắt thành công. Thích hợp mở hàng lấy may, thu hồi công nợ, đầu tư kinh doanh, đón thần tài.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíThu Phân
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhThiên Thượng Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tâm - Tâm Nguyệt Hồ (Đại Hung tinh)

“Tâm tinh hung sát họa trùng trùng • Khởi sự gian nan dạ hãi hùng • Kiện tụng hình thương hao tổn của • Giữ mình an phận lánh tai hung.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 28/09/2001

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Ất Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 28/09/2001

1. Ngày 28/09/2001 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 28/09/2001 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 12 tháng 08 năm Tân Tỵ (Ngày Kỷ Mùi, Tháng Đinh Dậu). Tiết khí hiện tại: Thu Phân.

2. Ngày 28/09/2001 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 28/09/2001 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Tâm. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 28/09/2001 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/2001

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →