An Lành
17:08:12
Ất DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 29/10/1951: Nhằm ngày 29 tháng 9 năm Tân Mão Âm lịch (Đinh Mão, tháng Mậu Tuất). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Chấp. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Sương Giáng.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 29/10/1951

Hoàng Đạo (Đại Cát)100/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1951
29
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Tân Mão
29
Ngày Đinh Mão
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Huyền VũHung Nhật

Xuất hành hay gặp chuyện bất ưng, dễ gặp khẩu thiệt thị phi cãi cọ vô cớ. Tránh nơi đông đúc xô bồ, giữ tâm thanh tịnh, nhẫn nại trước bất đồng quan điểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíSương Giáng
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhLư Trung Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Chấp

Nắm giữ quy củ, gìn giữ thành quả.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Giác - Giác Mộc Giao (Đại Cát tinh)

“Giác tinh tọa chiếu quý nhân phù • Công danh cái thế lộc thiên thu • Cưới hỏi làm nhà đều đại cát • Con cháu vinh hiển rạng công hầu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 29/10/1951

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xây dựng
  • Đắp đập
  • Nạp tài
  • Bắt trộm cướp
  • Tu bổ đình chùa
  • Hôn nhân

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Xuất kho
  • Cho vay mượn tiền
  • Di dời nhà cửa
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 29/10/1951

1. Ngày 29/10/1951 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 29/10/1951 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 29 tháng 09 năm Tân Mão (Ngày Đinh Mão, Tháng Mậu Tuất). Tiết khí hiện tại: Sương Giáng. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 29/10/1951 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 29/10/1951 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Chấp, Sao Giác. Điểm phong thủy: 100/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 29/10/1951 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1951

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →