An Lành
17:08:11
Kỷ DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 29/10/1968: Nhằm ngày 8 tháng 9 năm Mậu Thân Âm lịch (Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Sương Giáng.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 29/10/1968

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1968
29
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Mậu Thân
8
Ngày Đinh Dậu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíSương Giáng
Linh Vật NgàyChi Dậu
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Hạ Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Quỷ - Quỷ Kim Dương (Đại Hung tinh)

“Quỷ tinh hung ác hại khôn lường • Tang tóc chia ly lệ vấn vương • Cổ nhân khuyên răn không khởi sự • Bảo toàn sinh mệnh tránh tai ương.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 29/10/1968

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũĐại An
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 29/10/1968

1. Ngày 29/10/1968 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 29/10/1968 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 08 tháng 09 năm Mậu Thân (Ngày Đinh Dậu, Tháng Nhâm Tuất). Tiết khí hiện tại: Sương Giáng. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 29/10/1968 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 29/10/1968 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Quỷ. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 29/10/1968 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1968

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →