An Lành
01:59:43
Ất SửuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 29/10/1975: Nhằm ngày 25 tháng 9 năm Ất Mão Âm lịch (Quý Dậu, tháng Bính Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Sương Giáng.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 29/10/1975

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)40/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1975
29
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Ất Mão
25
Ngày Quý Dậu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Chu TướcHung Nhật

Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíSương Giáng
Linh Vật NgàyChi Dậu
Nạp Âm Ngũ HànhKiếm Phong Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Hung tinh)

“Đê tinh chiếu xứ họa tương tùy • Cưới gả làm nhà sự bất quy • Khai trương buôn bán e thất thoát • An táng mồ mả cẩn thận suy.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 29/10/1975

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹĐại An
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 29/10/1975

1. Ngày 29/10/1975 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 29/10/1975 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 25 tháng 09 năm Ất Mão (Ngày Quý Dậu, Tháng Bính Tuất). Tiết khí hiện tại: Sương Giáng. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 29/10/1975 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 29/10/1975 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Đê. Điểm phong thủy: 40/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 29/10/1975 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1975

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →