An Lành
08:09:17
Canh ThìnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 29/04/1990: Nhằm ngày 5 tháng 4 năm Canh Ngọ Âm lịch (Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu. Tiết khí: Cốc Vũ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 29/04/1990

Hoàng Đạo (Đại Cát)75/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1990
29
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm Canh Ngọ
5
Ngày Kỷ Sửu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Đạo TặcHung Nhật

Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, cầu tài thất thoát, mưu sự gặp trắc trở cản ngăn. Tránh đi đêm khuya, chú ý đề phòng kẻ gian, hoãn các quyết định tài chính mạo hiểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíCốc Vũ
Linh Vật NgàyChi Sửu
Nạp Âm Ngũ HànhTích Lịch Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thành

Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Cơ - Cơ Thủy Báo (Đại Cát tinh)

“Cơ tinh tạo tác sự giai toàn • Mở tiệm kinh doanh hưởng lộc ngàn • Dựng cửa làm nhà thêm phú quý • Vinh hoa hiển đạt vạn niên an.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)

• Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức đội mũ mang đai, kẻo khó về quê)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 29/04/1990

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Ất Mùi • Các tuổi mang chi Mùi & Thìn

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 29/04/1990

1. Ngày 29/04/1990 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 29/04/1990 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 05 tháng 04 năm Canh Ngọ (Ngày Kỷ Sửu, Tháng Tân Tỵ). Tiết khí hiện tại: Cốc Vũ.

2. Ngày 29/04/1990 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 29/04/1990 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Thành, Sao Cơ. Điểm phong thủy: 75/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 29/04/1990 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1990

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →