An Lành
04:50:19
Mậu DầnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 29/04/1995: Nhằm ngày 30 tháng 3 năm Ất Hợi Âm lịch (Ất Mão, tháng Canh Thìn). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Bính Tuất, Đinh Hợi. Tiết khí: Cốc Vũ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 29/04/1995

Hoàng Đạo (Đại Cát)70/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1995
29
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Ất Hợi
30
Ngày Ất Mão
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long ĐầuCát Nhật

Xuất hành nên đi từ sáng sớm, cầu tài tất thắng, trăm sự khởi đầu thông suốt. Khởi hành vào các khung giờ sáng sớm (Dần, Mão) để hấp thụ trọn vẹn vượng khí.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíCốc Vũ
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhĐại Khê Thủy
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Đại Cát tinh)

“Thất tinh khởi tạo hưng gia tộc • Ruộng đất phì nhiêu hưởng lộc trời • Cưới gả sinh con tròn vẹn vẻ • Bốn mùa no ấm rộn tiếng cười.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 29/04/1995

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 29/04/1995

1. Ngày 29/04/1995 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 29/04/1995 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 30 tháng 03 năm Ất Hợi (Ngày Ất Mão, Tháng Canh Thìn). Tiết khí hiện tại: Cốc Vũ.

2. Ngày 29/04/1995 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 29/04/1995 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Bế, Sao Thất. Điểm phong thủy: 70/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 29/04/1995 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1995

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →