An Lành
13:39:37
Kỷ MùiHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 29/04/1997: Nhằm ngày 23 tháng 3 năm Đinh Sửu Âm lịch (Bính Dần, tháng Giáp Thìn). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi. Tiết khí: Cốc Vũ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 29/04/1997

Hoàng Đạo (Đại Cát)80/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1997
29
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Đinh Sửu
23
Ngày Bính Dần
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long KiếpCát Nhật

Bốn phương tám hướng đều cát lợi, xuất hành đại thắng, trăm việc đều hanh thông. Rất tốt để ký kết thương vụ lớn, khai trương mặt bằng, mở mang thị trường.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíCốc Vũ
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhLư Trung Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Lâu - Lâu Kim Cẩu (Cát tinh)

“Lâu tinh chiếu mệnh việc hanh thông • Cưới hỏi dựng nhà rạng tổ tông • Con cháu học hành thi đỗ đạt • Ruộng vườn tươi tốt trổ bông hồng.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 29/04/1997

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 29/04/1997

1. Ngày 29/04/1997 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 29/04/1997 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 23 tháng 03 năm Đinh Sửu (Ngày Bính Dần, Tháng Giáp Thìn). Tiết khí hiện tại: Cốc Vũ.

2. Ngày 29/04/1997 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 29/04/1997 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Khai, Sao Lâu. Điểm phong thủy: 80/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 29/04/1997 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1997

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →