An Lành
21:16:16
Kỷ HợiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 29/07/1994: Nhằm ngày 21 tháng 6 năm Giáp Tuất Âm lịch (Tân Tỵ, tháng Tân Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Tân Mão, Quý Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Đại Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 29/07/1994

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)60/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1994
29
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Giáp Tuất
21
Ngày Tân Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Huyền VũHung Nhật

Xuất hành hay gặp chuyện bất ưng, dễ gặp khẩu thiệt thị phi cãi cọ vô cớ. Tránh nơi đông đúc xô bồ, giữ tâm thanh tịnh, nhẫn nại trước bất đồng quan điểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíĐại Thử
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhBạch Lạp Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tất - Tất Nguyệt Ô (Đại Cát tinh)

“Tất tinh chiếu sáng rạng tiền đồ • Cưới gả môn đăng hộ đối vừa • Đi lại buôn may kinh doanh đắc • Cầu tài cầu lộc được như mơ.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 29/07/1994

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 29/07/1994

1. Ngày 29/07/1994 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 29/07/1994 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 21 tháng 06 năm Giáp Tuất (Ngày Tân Tỵ, Tháng Tân Mùi). Tiết khí hiện tại: Đại Thử.

2. Ngày 29/07/1994 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 29/07/1994 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Tất. Điểm phong thủy: 60/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 29/07/1994 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1994

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →