Lịch Âm ngày 29/07/1997: Nhằm ngày 25 tháng 6 năm Đinh Sửu Âm lịch (Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Mãn. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Đại Thử.
Lịch Âm Ngày 29/07/1997
Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.
Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Tròn đầy, viên mãn, phát tài phát lộc.
“Quỷ tinh hung ác hại khôn lường • Tang tóc chia ly lệ vấn vương • Cổ nhân khuyên răn không khởi sự • Bảo toàn sinh mệnh tránh tai ương.”
Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.
• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)
• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 29/07/1997
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Khai trương
- Nhập kho
- Cầu tài
- Nhập trạch
- Cầu tự
- Yến tiệc
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Kiện tụng
- Chữa bệnh
- Chôn cất
• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Quý Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 29/07/1997
1. Ngày 29/07/1997 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 29/07/1997 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 25 tháng 06 năm Đinh Sửu (Ngày Đinh Dậu, Tháng Đinh Mùi). Tiết khí hiện tại: Đại Thử.
2. Ngày 29/07/1997 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 29/07/1997 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Mãn, Sao Quỷ. Điểm phong thủy: 63/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 29/07/1997 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.