An Lành
18:05:52
Kỷ DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 30/01/1968: Nhằm ngày 2 tháng 1 năm Đinh Mùi Âm lịch (Giáp Tý, tháng Nhâm Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Bạch Hổ (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất. Tiết khí: Đại Hàn. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Mùng 2 Tết Nguyên Đán (Tết Mẹ) ('Mùng một Tết Cha, mùng hai Tết Mẹ' - sum vầy chúc Tết bên ngoại và thăm hỏi người thân ruột thịt.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 30/01/1968

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm🌸Mùng 2 Tết Nguyên Đán (Tết Mẹ)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1 Năm 1968
30
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Đinh Mùi
2
Ngày Giáp Tý
🌸
Mùng 2 Tết Nguyên Đán (Tết Mẹ)Lễ Cổ Truyền Âm Lịch

'Mùng một Tết Cha, mùng hai Tết Mẹ' - sum vầy chúc Tết bên ngoại và thăm hỏi người thân ruột thịt.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Kim ThổHung Nhật

Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường dễ mất của, bất lợi. Nên kiểm tra kỹ hành lý vé tàu xe, cẩn trọng khi đi lại, tránh mang tài sản lớn.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíĐại Hàn
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhHải Trung Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Cang - Cang Kim Long (Hung tinh)

“Cang tinh hung hại khởi công nguy • Hôn nhân trắc trở biệt phân ly • Đi xa phòng ngừa hao tài của • Chôn cất gia trung khóc bi ai.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Giáp bất khai thương tài vật hao vong (Ngày Giáp không nên mở kho, mở két xuất tiền của, dễ bị thất thoát)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 30/01/1968

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Canh Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 30/01/1968

1. Ngày 30/01/1968 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 30/01/1968 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 02 tháng 01 năm Đinh Mùi (Ngày Giáp Tý, Tháng Nhâm Dần). Tiết khí hiện tại: Đại Hàn. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Mùng 2 Tết Nguyên Đán (Tết Mẹ) ('Mùng một Tết Cha, mùng hai Tết Mẹ' - sum vầy chúc Tết bên ngoại và thăm hỏi người thân ruột thịt.).

2. Ngày 30/01/1968 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 30/01/1968 là ngày Bạch Hổ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Cang. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 30/01/1968 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 1/1968

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →