An Lành
15:32:57
Canh ThânHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 30/04/1958: Nhằm ngày 12 tháng 3 năm Mậu Tuất Âm lịch (Nhâm Dần, tháng Bính Thìn). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi. Tiết khí: Cốc Vũ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Giải Phóng Miền Nam, Thống Nhất Đất Nước (30/4) (Đại thắng mùa Xuân 1975, non sông thu về một mối, đất nước hòa bình thống nhất.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 30/04/1958

Hoàng Đạo (Đại Cát)100/100 Điểm🌸Ngày Giải Phóng Miền Nam, Thống Nhất Đất Nước (30/4)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1958
30
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Mậu Tuất
12
Ngày Nhâm Dần
🌸
Ngày Giải Phóng Miền Nam, Thống Nhất Đất Nước (30/4)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Đại thắng mùa Xuân 1975, non sông thu về một mối, đất nước hòa bình thống nhất.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ TúcHung Nhật

Cấm kỵ đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ gặp chướng ngại vật cản lối. Nên dời việc khởi công, tránh đi xa, dành thời gian nghỉ ngơi tĩnh dưỡng sức khỏe.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíCốc Vũ
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhKim Bạc Kim
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Liễu - Liễu Thổ Chướng (Hung tinh)

“Liễu tinh chiếu xứ bất bình yên • Hao tốn tiền tài dạ đảo điên • Nuôi vật thất thu mùa màng mất • Dừng tay chờ đợi vận cơ duyên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 30/04/1958

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 30/04/1958

1. Ngày 30/04/1958 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 30/04/1958 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 12 tháng 03 năm Mậu Tuất (Ngày Nhâm Dần, Tháng Bính Thìn). Tiết khí hiện tại: Cốc Vũ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Giải Phóng Miền Nam, Thống Nhất Đất Nước (30/4) (Đại thắng mùa Xuân 1975, non sông thu về một mối, đất nước hòa bình thống nhất.).

2. Ngày 30/04/1958 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 30/04/1958 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Khai, Sao Liễu. Điểm phong thủy: 100/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 30/04/1958 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1958

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →