An Lành
11:34:51
Giáp NgọHắc Đạo

Lịch Âm ngày 30/04/1973: Nhằm ngày 28 tháng 3 năm Quý Sửu Âm lịch (Tân Dậu, tháng Bính Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Chấp. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Cốc Vũ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Giải Phóng Miền Nam, Thống Nhất Đất Nước (30/4) (Đại thắng mùa Xuân 1975, non sông thu về một mối, đất nước hòa bình thống nhất.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 30/04/1973

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)35/100 Điểm🌸Ngày Giải Phóng Miền Nam, Thống Nhất Đất Nước (30/4)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1973
30
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Quý Sửu
28
Ngày Tân Dậu
🌸
Ngày Giải Phóng Miền Nam, Thống Nhất Đất Nước (30/4)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Đại thắng mùa Xuân 1975, non sông thu về một mối, đất nước hòa bình thống nhất.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ TúcHung Nhật

Cấm kỵ đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ gặp chướng ngại vật cản lối. Nên dời việc khởi công, tránh đi xa, dành thời gian nghỉ ngơi tĩnh dưỡng sức khỏe.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíCốc Vũ
Linh Vật NgàyChi Dậu
Nạp Âm Ngũ HànhThạch Lựu Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Chấp

Nắm giữ quy củ, gìn giữ thành quả.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Hung tinh)

“Khuê tinh bất lợi việc kinh doanh • Mở tiệm e hao tổn ngọn ngành • An táng mồ mả sinh trắc trở • Thủ thường an phận giữ thanh danh.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 30/04/1973

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xây dựng
  • Đắp đập
  • Nạp tài
  • Bắt trộm cướp
  • Tu bổ đình chùa
  • Hôn nhân

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Xuất kho
  • Cho vay mượn tiền
  • Di dời nhà cửa
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 30/04/1973

1. Ngày 30/04/1973 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 30/04/1973 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 28 tháng 03 năm Quý Sửu (Ngày Tân Dậu, Tháng Bính Thìn). Tiết khí hiện tại: Cốc Vũ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Giải Phóng Miền Nam, Thống Nhất Đất Nước (30/4) (Đại thắng mùa Xuân 1975, non sông thu về một mối, đất nước hòa bình thống nhất.).

2. Ngày 30/04/1973 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 30/04/1973 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Chấp, Sao Khuê. Điểm phong thủy: 35/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 30/04/1973 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1973

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →