Lịch Âm ngày 30/04/1989: Nhằm ngày 25 tháng 3 năm Kỷ Tỵ Âm lịch (Ất Dậu, tháng Mậu Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Chấp. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Bính Tuất, Đinh Hợi. Tiết khí: Cốc Vũ.
Lịch Âm Ngày 30/04/1989
Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.
Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Nắm giữ quy củ, gìn giữ thành quả.
“Cơ tinh tạo tác sự giai toàn • Mở tiệm kinh doanh hưởng lộc ngàn • Dựng cửa làm nhà thêm phú quý • Vinh hoa hiển đạt vạn niên an.”
Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.
• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)
• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 30/04/1989
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Xây dựng
- Đắp đập
- Nạp tài
- Bắt trộm cướp
- Tu bổ đình chùa
- Hôn nhân
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Xuất kho
- Cho vay mượn tiền
- Di dời nhà cửa
• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Tân Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 30/04/1989
1. Ngày 30/04/1989 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 30/04/1989 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 25 tháng 03 năm Kỷ Tỵ (Ngày Ất Dậu, Tháng Mậu Thìn). Tiết khí hiện tại: Cốc Vũ.
2. Ngày 30/04/1989 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 30/04/1989 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Chấp, Sao Cơ. Điểm phong thủy: 80/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 30/04/1989 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.