Lịch Âm ngày 30/07/1990: Nhằm ngày 9 tháng 6 năm Canh Ngọ Âm lịch (Tân Dậu, tháng Quý Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Mãn. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Đại Thử.
Lịch Âm Ngày 30/07/1990
Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.
Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Tròn đầy, viên mãn, phát tài phát lộc.
“Khuê tinh bất lợi việc kinh doanh • Mở tiệm e hao tổn ngọn ngành • An táng mồ mả sinh trắc trở • Thủ thường an phận giữ thanh danh.”
Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.
• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)
• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 30/07/1990
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Khai trương
- Nhập kho
- Cầu tài
- Nhập trạch
- Cầu tự
- Yến tiệc
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Kiện tụng
- Chữa bệnh
- Chôn cất
• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Đinh Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 30/07/1990
1. Ngày 30/07/1990 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 30/07/1990 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 09 tháng 06 (nhuận) năm Canh Ngọ (Ngày Tân Dậu, Tháng Quý Mùi). Tiết khí hiện tại: Đại Thử.
2. Ngày 30/07/1990 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 30/07/1990 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Mãn, Sao Khuê. Điểm phong thủy: 63/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 30/07/1990 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.