An Lành
10:42:36
Tân TỵHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 04/04/1990: Nhằm ngày 9 tháng 3 năm Canh Ngọ Âm lịch (Giáp Tý, tháng Canh Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Hình (Hắc Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất. Tiết khí: Xuân Phân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 04/04/1990

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)75/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1990
4
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Canh Ngọ
9
Ngày Giáp Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Chu TướcHung Nhật

Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíXuân Phân
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhHải Trung Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thành

Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Nữ - Nữ Thổ Bức (Hung tinh)

“Nữ tinh chiếu rọi khẩu thiệt nhiều • Việc quan phiền phức họa dập dìu • Cưới gả làm nhà sinh trắc trở • Giữ lòng nhẫn nhịn giải tai điều.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Giáp bất khai thương tài vật hao vong (Ngày Giáp không nên mở kho, mở két xuất tiền của, dễ bị thất thoát)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 04/04/1990

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Canh Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 04/04/1990

1. Ngày 04/04/1990 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 04/04/1990 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 09 tháng 03 năm Canh Ngọ (Ngày Giáp Tý, Tháng Canh Thìn). Tiết khí hiện tại: Xuân Phân.

2. Ngày 04/04/1990 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 04/04/1990 là ngày Thiên Hình (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thành, Sao Nữ. Điểm phong thủy: 75/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 04/04/1990 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1990

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →