An Lành
13:19:45
Tân MùiHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 04/04/2029: Nhằm ngày 21 tháng 2 năm Kỷ Dậu Âm lịch (Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu. Tiết khí: Xuân Phân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 04/04/2029

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)35/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 2029
4
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm Kỷ Dậu
21
Ngày Kỷ Sửu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên TặcHung Nhật

Khởi hành xấu, cầu tài gặp nhiều khó khăn, dễ hao tổn của cải trên đường đi. Nên hoãn các chuyến đi xa dài ngày, bảo quản tư trang tài sản cẩn mật.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíXuân Phân
Linh Vật NgàyChi Sửu
Nạp Âm Ngũ HànhTích Lịch Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Hung tinh)

Đê tinh chiếu xứ họa tương tùy • Cưới gả làm nhà sự bất quy • Khai trương buôn bán e thất thoát • An táng mồ mả cẩn thận suy.

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)

Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức đội mũ mang đai, kẻo khó về quê)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 04/04/2029

Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Ất Mùi • Các tuổi mang chi Mùi & Thìn

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 04/04/2029

1. Ngày 04/04/2029 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 04/04/2029 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 21 tháng 02 năm Kỷ Dậu (Ngày Kỷ Sửu, Tháng Đinh Mão). Tiết khí hiện tại: Xuân Phân.

2. Ngày 04/04/2029 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 04/04/2029 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Đê. Điểm phong thủy: 35/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 04/04/2029 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/2029

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →