An Lành
07:42:57
Mậu ThìnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 04/07/1991: Nhằm ngày 23 tháng 5 năm Tân Mùi Âm lịch (Canh Tý, tháng Giáp Ngọ). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Phá. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Quý Mùi, Bính Tuất. Tiết khí: Hạ Chí.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 04/07/1991

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1991
4
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm Tân Mùi
23
Ngày Canh Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên HầuHung Nhật

Dễ gặp trắc trở trên đường đi, xảy ra tranh cãi, mang lại điềm không may mắn. Nên kiềm chế cảm xúc, tránh đối đầu tranh chấp, giữ thái độ hòa nhã dĩ hòa vi quý.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíHạ Chí
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhBích Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Phá

Phá vỡ chướng ngại cũ để đón cái mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Mão - Mão Nhật Kê (Đại Hung tinh)

“Mão tinh tạo tác họa liên miên • Gia quyến âu lo dạ chẳng yên • Kiêng cữ trăm bề không khởi sự • Chờ ngày cát nhật đón bình yên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 04/07/1991

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹĐại An
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Chữa bệnh nan y
  • Giải hạn
  • Trừ gian tà

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Dựng nhà
  • Ký kết làm ăn
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 04/07/1991

1. Ngày 04/07/1991 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 04/07/1991 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 23 tháng 05 năm Tân Mùi (Ngày Canh Tý, Tháng Giáp Ngọ). Tiết khí hiện tại: Hạ Chí.

2. Ngày 04/07/1991 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 04/07/1991 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Phá, Sao Mão. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 04/07/1991 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1991

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →