An Lành
19:16:23
Nhâm TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 04/09/1955: Nhằm ngày 18 tháng 7 năm Ất Mùi Âm lịch (Quý Tỵ, tháng Giáp Thân). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Dần, Ất Mão, Đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Xử Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 04/09/1955

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)50/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1955
4
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm Ất Mùi
18
Ngày Quý Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Hảo ThươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý muốn, áo gấm về làng. Rất tốt để yết kiến cấp trên, phỏng vấn, nộp hồ sơ, khai trương chi nhánh.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíXử Thử
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhTrường Lưu Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Cơ - Cơ Thủy Báo (Đại Cát tinh)

“Cơ tinh tạo tác sự giai toàn • Mở tiệm kinh doanh hưởng lộc ngàn • Dựng cửa làm nhà thêm phú quý • Vinh hoa hiển đạt vạn niên an.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 04/09/1955

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcĐại An
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũĐại An
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất
  • Cưới hỏi

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 04/09/1955

1. Ngày 04/09/1955 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 04/09/1955 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 18 tháng 07 năm Ất Mùi (Ngày Quý Tỵ, Tháng Giáp Thân). Tiết khí hiện tại: Xử Thử. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 04/09/1955 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 04/09/1955 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Cơ. Điểm phong thủy: 50/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 04/09/1955 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1955

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →