An Lành
15:09:46
Giáp ThânHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 04/09/2005: Nhằm ngày 1 tháng 8 năm Ất Dậu Âm lịch (Bính Thìn, tháng Ất Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Nguy. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, Đinh Dậu. Tiết khí: Xử Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 04/09/2005

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)60/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 2005
4
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Ất Dậu
1
Ngày Bính Thìn
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ĐạoHung Nhật

Xuất hành cầu tài nên tránh, việc lớn dễ gặp trở ngại, phòng hao tán tiền của. Nên giải quyết các công việc nội bộ tại gia, rà soát sổ sách, kiên nhẫn chờ thời cơ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíXử Thử
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Nguy

Nguy nan cần thận trọng, phòng ngừa bất trắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Bích - Bích Thủy Du (Đại Cát tinh)

“Bích tinh tạo tác phước muôn đời • Tài lộc dồi dào rạng khắp nơi • Thăng quan tiến chức danh vang dội • Phúc thọ song toàn lộc rạng ngời.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 04/09/2005

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cầu an
  • Tế tự
  • Làm từ thiện
  • Phóng sinh
  • Niệm Phật
  • Hôn nhân

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Đi thuyền
  • Leo núi cao
  • Khởi công việc lớn
  • Động thổ
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 04/09/2005

1. Ngày 04/09/2005 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 04/09/2005 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 01 tháng 08 năm Ất Dậu (Ngày Bính Thìn, Tháng Ất Dậu). Tiết khí hiện tại: Xử Thử.

2. Ngày 04/09/2005 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 04/09/2005 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Nguy, Sao Bích. Điểm phong thủy: 60/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 04/09/2005 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/2005

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →