An Lành
05:32:17
Kỷ MãoHắc Đạo

Lịch Âm ngày 04/09/2033: Nhằm ngày 11 tháng 8 năm Quý Sửu Âm lịch (Quý Mùi, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Tý, Giáp Dần, Ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu. Tiết khí: Xử Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 04/09/2033

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 2033
4
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Quý Sửu
11
Ngày Quý Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ĐườngCát Nhật

Xuất hành đại cát, quý nhân tương trợ, buôn bán phát tài, gia đạo hân hoan rực rỡ. Thuận lợi cho ký kết hợp đồng thương mại, giao lưu gắn kết đối tác lớn.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíXử Thử
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhDương Liễu Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Sâm - Sâm Thủy Viên (Cát tinh)

“Sâm tinh đại cát sự hưng long • Đi lại giao thương thỏa ước mong • Thăng chức nhậm quan danh rạng rỡ • Tiền tài châu báu tụ đầy rương.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 04/09/2033

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnĐại An
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 04/09/2033

1. Ngày 04/09/2033 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 04/09/2033 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 11 tháng 08 năm Quý Sửu (Ngày Quý Mùi, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Xử Thử. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 04/09/2033 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 04/09/2033 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Sâm. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 04/09/2033 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/2033

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →