An Lành
03:08:19
Nhâm DầnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 06/02/1978: Nhằm ngày 29 tháng 12 năm Đinh Tỵ Âm lịch (Giáp Tý, tháng Quý Sửu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất. Tiết khí: Lập Xuân. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Tất Niên Cuối Năm (29 Tết) (Lễ cúng tất niên tống cựu nghinh tân, rước Ông Bà Tổ Tiên về sum họp cùng con cháu dịp cuối năm âm lịch.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 06/02/1978

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)60/100 Điểm🌸Tất Niên Cuối Năm (29 Tết)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1978
6
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm Đinh Tỵ
29
Ngày Giáp Tý
🌸
Tất Niên Cuối Năm (29 Tết)Lễ Cổ Truyền Âm Lịch

Lễ cúng tất niên tống cựu nghinh tân, rước Ông Bà Tổ Tiên về sum họp cùng con cháu dịp cuối năm âm lịch.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Huyền VũHung Nhật

Xuất hành hay gặp chuyện bất ưng, dễ gặp khẩu thiệt thị phi cãi cọ vô cớ. Tránh nơi đông đúc xô bồ, giữ tâm thanh tịnh, nhẫn nại trước bất đồng quan điểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhHải Trung Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tỉnh - Tỉnh Mộc Hãn (Cát tinh)

“Tỉnh tinh tạo tác phước đức sâu • Chữa bệnh trừ tai giải muộn sầu • Đào giếng khơi nguồn sinh thủy khí • Đời đời con cháu hưởng dài lâu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Giáp bất khai thương tài vật hao vong (Ngày Giáp không nên mở kho, mở két xuất tiền của, dễ bị thất thoát)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 06/02/1978

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcĐại An
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính
  • Hôn nhân
  • Ký kết giao ước

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Canh Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 06/02/1978

1. Ngày 06/02/1978 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 06/02/1978 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 29 tháng 12 năm Đinh Tỵ (Ngày Giáp Tý, Tháng Quý Sửu). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Tất Niên Cuối Năm (29 Tết) (Lễ cúng tất niên tống cựu nghinh tân, rước Ông Bà Tổ Tiên về sum họp cùng con cháu dịp cuối năm âm lịch.).

2. Ngày 06/02/1978 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 06/02/1978 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Tỉnh. Điểm phong thủy: 60/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 06/02/1978 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1978

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →