An Lành
12:27:17
Nhâm NgọHắc Đạo

Lịch Âm ngày 06/04/1990: Nhằm ngày 11 tháng 3 năm Canh Ngọ Âm lịch (Bính Dần, tháng Canh Thìn). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 06/04/1990

Hoàng Đạo (Đại Cát)85/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1990
6
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Canh Ngọ
11
Ngày Bính Dần
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ KiếpCát Nhật

Cầu tài như ý muốn, xuất hành các hướng đều gặp may mắn, quý nhân nâng đỡ. Thuận lợi xuất hành hướng Nam hoặc Bắc, đón nhận nguồn sinh khí cát lành dồi dào.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhLư Trung Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Nguy - Nguy Nguyệt Yến (Hung tinh)

“Nguy tinh gian hiểm chớ coi thường • Vượt biển băng ngàn dạ vấn vương • Động thổ san nền e trắc trở • Cẩn trọng giữ gìn mọi nẻo đường.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 06/04/1990

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 06/04/1990

1. Ngày 06/04/1990 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 06/04/1990 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 11 tháng 03 năm Canh Ngọ (Ngày Bính Dần, Tháng Canh Thìn). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh.

2. Ngày 06/04/1990 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 06/04/1990 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Khai, Sao Nguy. Điểm phong thủy: 85/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 06/04/1990 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1990

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →