An Lành
15:15:46
Nhâm ThânHắc Đạo

Lịch Âm ngày 06/04/2029: Nhằm ngày 23 tháng 2 năm Kỷ Dậu Âm lịch (Tân Mão, tháng Đinh Mão). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Ngọc Đường (Hoàng Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 06/04/2029

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)15/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 2029
6
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm Kỷ Dậu
23
Ngày Tân Mão
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên HầuHung Nhật

Dễ gặp trắc trở trên đường đi, xảy ra tranh cãi, mang lại điềm không may mắn. Nên kiềm chế cảm xúc, tránh đối đầu tranh chấp, giữ thái độ hòa nhã dĩ hòa vi quý.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhTùng Bách Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tâm - Tâm Nguyệt Hồ (Đại Hung tinh)

Tâm tinh hung sát họa trùng trùng • Khởi sự gian nan dạ hãi hùng • Kiện tụng hình thương hao tổn của • Giữ mình an phận lánh tai hung.

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 06/04/2029

Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 06/04/2029

1. Ngày 06/04/2029 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 06/04/2029 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 23 tháng 02 năm Kỷ Dậu (Ngày Tân Mão, Tháng Đinh Mão). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh.

2. Ngày 06/04/2029 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 06/04/2029 là ngày Ngọc Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Kiến, Sao Tâm. Điểm phong thủy: 15/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 06/04/2029 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/2029

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →